德性
déxìng
[ㄉㄜˊ ㄒㄧㄥˋ]
ĐỨC TÍNH
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
只有當你讓人看見他是什麼德性他才會變好。
zhǐyǒu dāng nǐ ràng rén kànjiàn tā shì shénme déxìng tā cái huì biàn hǎo。
Chỉ có khi bạn khiến người khác nhìn thấy bản chất của họ thì họ mới tốt hơn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.