學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驚世駭俗
驚世駭俗
giản thể:
惊世骇俗
jīng
shì
hài
sú
[ㄐㄧㄥ ㄕˋ ㄏㄞˋ ㄙㄨˊ]
KINH THẾ HÃI TỤC
1.
gây chấn động toàn xã hội
2.
xúc phạm cả xã hội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
吃驚
chījīng
bị giật mình
風俗
fēngsú
phong tục xã hội
世界杯
Shìjièbēi
World Cup
震驚
zhènjīng
sốc
驚人
jīngrén
kinh ngạc
逐字解
Từng chữ trong từ
驚
kinh
bắt nạt, làm kinh hãi, làm ngạc nhiên
世
thế
thế hệ
駭
hãi
khiếp sợ
俗
tục
nghĩa vụ xã hội
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惊世骇俗 nghĩa là gì? · Kaori Dict