- 1.người ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện
- 2.(cổ) người xấu xí

例句Câu ví dụ
- 1
善人愛萬民,惡人無人愛。
shànrén ài wànmín, èrén wúrén ài。
Người tốt yêu thương mọi người, người ác không ai yêu
- 2
然後他出發去了惡人谷。
ránhòu tā chūfā qù le èrén gǔ。
Sau đó anh ấy bắt đầu đi đến Vùng Đồi Ác
- 3
只要好人袖手旁觀,惡人就會得勝。
zhǐyào hǎorén xiùshǒupángguān, èrén jiù huì déshèng。
Chỉ cần người tốt im lặng, người ác sẽ chiến thắng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.