- 1.(vật lý) quán tính
- 2.(nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen
- 3.xu hướng làm việc theo cách quen thuộc
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thói quen

例句Câu ví dụ
- 1
父親這趟列車正在徐徐減速,等待慣性用盡,靜靜地停在空無一物的曠野之中。
fùqīn zhè tàng lièchē zhèngzài xúxú jiǎnsù, děngdài guànxìng yòngjìn, jìng jìng de tíng zài kōng wú yī wù de kuàngyě zhīzhōng。
Cha tôi đang dần dần giảm tốc trên chuyến tàu này, chờ đợi lực quán tính hết tác dụng, im lặng dừng lại giữa một thảo nguyên hoang vắng không một sinh vật nào.