學華語Kaori Dict

感官

gǎnguān

ㄍㄢˇ ㄍㄨㄢ

CẢM QUAN

TOCFL 7
  1. 1.giác quan
  2. 2.cơ quan cảm giác

例句Câu ví dụ

  • 1

    道德腐化是因為科學代替了宗教,因為藝術中的感官快樂,因為文學中的穢淫放蕩,因為犧牲了情感來鼓吹邏輯。

    dàodé fǔhuà shì yīnwèi kēxué dàitì le zōngjiào, yīnwèi yìshù zhòngdì gǎnguān kuàilè, yīnwèi wénxué zhòngdì huì yín fàngdàng, yīnwèi xīshēng le qínggǎn lái gǔchuī luóji。

    Sự suy thoái đạo đức là do khoa học thay thế tôn giáo, do niềm vui giác quan trong nghệ thuật, do sự phóng khoáng bạo lực trong văn học, do hy sinh cảm xúc để cổ vũ logic

  • 2

    為什麼很多人認為,上帝的樣子與靈魂的本質很難看清,唯一原因在於,他們從沒有用感官引導他們的靈魂超越肉體之上.

    wèishénme hěn duō rén rènwéi , Shàngdì de yàngzi yǔ línghún de běnzhì hěn nánkàn qīng , wéiyī yuányīn zàiyú , tāmen cóngméi yǒuyòng gǎnguān yǐndǎo tāmen de línghún chāoyuè ròutǐ zhīshàng .

    Tại sao nhiều người cho rằng hình dạng của Thiên Chúa và bản chất của linh hồn rất khó nhìn thấy rõ, duy nhất lý do là họ chưa từng dùng giác quan để dẫn dắt linh hồn vượt qua thân xác.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感官 nghĩa là gì? · Kaori Dict