例句Câu ví dụ
- 1
對父母要知恩、感恩、報恩。
duì fùmǔ yào zhī ēn、 gǎnēn、 bàoēn。
Đối với cha mẹ, phải biết ơn, biết ơn và báo đáp.
- 2
心中常存善解、包容、感恩、知足、惜福。
xīnzhōng cháng cún shàn jiě、 bāoróng、 gǎnēn、 zhīzú、 xīfú。
Trong lòng luôn ghi nhớ sự thấu hiểu, bao dung, biết ơn, đủ đầy và trân trọng những điều mình có
- 3
不再凝望著得不到的東西,開始對自己擁有的一切心懷感恩。
bùzài níngwàng zhe débùdào de dōngxi, kāishǐ duì zìjǐ yōngyǒu de yīqiè xīnhuái gǎnēn。
Đừng còn nhìn ngưỡng mộ những thứ không thể có được, hãy bắt đầu biết ơn những điều mình đang có
