學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
感恩節
感恩節
giản thể:
感恩节
Gǎn
ēn
jié
[ㄍㄢˇ ㄣ ㄐㄧㄝˊ]
CẢM ÂN TIẾT
1.
Ngày Lễ Tạ Ơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
感覺
gǎnjué
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
感到
gǎndào
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
感動
gǎndòng
làm cảm động
節目
jiémù
chương trình
節日
jiérì
ngày lễ
春節
Chūnjié
Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
感謝
gǎnxiè
lòng biết ơn
逐字解
Từng chữ trong từ
感
cảm
cảm nhận
恩
ân
tình thương
節
tiết
nút, nốt, khớp
記憶技巧
Mẹo nhớ
節
TIẾT (節) – đốt/lễ: Cây tre (⺮) chia thành từng đốt, tới đâu dừng ngay (即) đó — mỗi ĐỐT tre một TIẾT, như các dịp lễ chia đều năm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
感恩節 nghĩa là gì? · Kaori Dict