- 1.hoài nghi
- 2.chua chát

例句Câu ví dụ
- 1
憤世嫉俗意味著不僅知道人們的陰暗面,還以此為榮。
fènshìjísú yìwèizhe bùjǐn zhīdào rénmen de yīnànmiàn, hái yǐcǐwéi Róng。
Tâm trạng hoài nghi và chê bai có nghĩa là không chỉ biết rõ mặt tối của con người mà còn tự hào về điều đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.