學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慣用手
慣用手
giản thể:
惯用手
guàn
yòng
shǒu
[ㄍㄨㄢˋ ㄩㄥˋ ㄕㄡˇ]
QUÁN DỤNG THỦ
1.
tay thuận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
用
yòng
sử dụng
手
shǒu
tay
手機
shǒujī
điện thoại di động
不用
bùyòng
không cần
有用
yǒuyòng
hữu ích
洗手間
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
習慣
xíguàn
thói quen
使用
shǐyòng
sử dụng
逐字解
Từng chữ trong từ
慣
quán, quen
thói quen
用
dụng
sử dụng
手
thủ
tay — tay
記憶技巧
Mẹo nhớ
手
THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
用
DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
慣用手 nghĩa là gì? · Kaori Dict