- 1.ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện

例句Câu ví dụ
- 1
如果這些藥突然被停了,那可能會出現一些戒斷症狀。
rúguǒ zhèxiē yào tūrán bèi tíng le, nà kěnéng huì chūxiàn yīxiē jièduàn zhèngzhuàng。
Nếu những loại thuốc này bỗng dưng bị ngừng sử dụng, có thể sẽ xuất hiện một số triệu chứng cai nghiện.