學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
截斷
截斷
giản thể:
截断
jié
duàn
[ㄐㄧㄝˊ ㄉㄨㄢˋ]
TIỆT ĐOẠN
TOCFL 7
1.
bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
2.
cắt đứt
3.
chặt đứt
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
(nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.)
5.
làm gián đoạn
6.
(toán học) rút gọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
不斷
bùduàn
không ngừng
判斷
pànduàn
phán đoán
斷
duàn
làm gãy
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
中斷
zhōngduàn
cắt ngắn
打斷
dǎduàn
gián đoạn
截止
jiézhǐ
đóng
截至
jiézhì
tính đến (một thời gian)
逐字解
Từng chữ trong từ
截
tiệt
cắt đứt
斷
đoạn, đoán
cắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
階段
jiēduàn
giai đoạn
借端
jièduān
mượn cớ
戒斷
jièduàn
ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện
揭短
jiēduǎn
vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó
街段
jiēduàn
dãy phố
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
截断 nghĩa là gì? · Kaori Dict