例句Câu ví dụ
- 1
這個手提箱是誰的?
zhège shǒutíxiāng shì shéi de ?
Chiếc vali này của ai
- 2
我找不到我的手提箱。
wǒ zhǎobudào wǒ de shǒutíxiāng。
Tôi không tìm thấy vali của mình
- 3
我正在找一個小手提箱。
wǒ zhèngzài zhǎo yīge xiǎo shǒutíxiāng。
Tôi đang tìm một chiếc vali nhỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
- 提ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.
