- 1.chữa cháy
- 2.dập lửa và cứu người cùng tài sản
- 3.đổ người (của thủ môn bóng đá)

例句Câu ví dụ
- 1
波特是最棒的守門員之一。他常常可以有世界級的撲救。
Bōtè shì zuì bàng de shǒuményuán zhīyī。 tā chángcháng kěyǐ yǒu shìjièjí de pūjiù。
Bert là một trong những thủ môn xuất sắc nhất, anh ấy thường có thể thực hiện những pha cản phá đẳng cấp thế giới