打入
dǎrù
[ㄉㄚˇ ㄖㄨˋ]
ĐẢ NHẬP
- 1.xâm nhập; xâm nhập vào thị trường, nhóm xã hội v.v.; xâm nhập vào hàng ngũ địch v.v. / giam giữ; giao cho; chèn vào; tiêm vào / đập vỡ (trứng) vào bát v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
您的工資是每個月打入您的工資卡嗎?
nín de gōngzī shì měigè yuè dǎrù nín de gōngzīkǎ ma?
Lương của bạn có được chuyển vào thẻ lương hàng tháng không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.