打嘴
dǎzuǐ
[ㄉㄚˇ ㄗㄨㄟˇ]
ĐẢ CHUỶ
- 1.tát mặt ai
- 2.tự tát vào mặt mình
- 3.bóng gió không thực hiện được khoe khoang

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.