學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
打蛋器
打蛋器
dǎ
dàn
qì
[ㄉㄚˇ ㄉㄢˋ ㄑㄧˋ]
ĐẢ ĐẢN KHÍ
1.
dụng cụ đánh trứng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
蛋
dàn
trứng
打算
dǎsuàn
dự định
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
機器
jīqì
máy móc
打聽
dǎting
hỏi thăm
打球
dǎqiú
chơi bóng
打車
dǎchē
bắt taxi (trong thành phố)
逐字解
Từng chữ trong từ
打
đả, tá
đập
蛋
đản
trứng
器
khí
dụng cụ, vật chứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
蛋
ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
打蛋器 nghĩa là gì? · Kaori Dict