例句Câu ví dụ
- 1
我聽說湯姆在課堂上打鼾。
wǒ tīngshuō Tāngmǔ zài kètáng shàng dǎhān。
Tôi nghe nói Tom đã ngủ gật trong lớp học
- 2
湯姆說瑪麗打鼾。
Tāngmǔ shuō Mǎlì dǎhān。
Tom nói Mary ngủ ron rẩy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
