例句Câu ví dụ
- 1
托馬斯是我哥哥。
Tuōmǎsī shì wǒ gēge。
Thomas là em trai tôi
- 2
托馬斯是我弟弟。
Tuōmǎsī shì wǒ dìdi。
Thomas là anh trai tôi
- 3
我需要在學校去找托馬斯。
wǒ xūyào zài xuéxiào qù zhǎo Tuōmǎsī。
Tôi cần phải đến trường tìm Thomas
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
