例句Câu ví dụ
- 1
湯姆開車技術很爛。
Tāngmǔ kāichē jìshù hěn làn。
Kỹ năng lái xe của Tom rất tệ.
- 2
你們是雜技團的嗎?
nǐmen shì zájì tuán de ma?
Các anh có phải là đoàn xiếc không?
- 3
你是機械技術員,我是軟體開發者。
nǐ shì jīxiè jìshùyuán, wǒ shì ruǎntǐ kāifāzhě。
Anh là kỹ thuật viên cơ khí, tôi là lập trình viên phần mềm
