學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
報警器
報警器
giản thể:
报警器
bào
jǐng
qì
[ㄅㄠˋ ㄐㄧㄥˇ ㄑㄧˋ]
BÁO CẢNH KHÍ
1.
thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
2.
thiết bị cảnh báo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
報紙
bàozhǐ
báo
報告
bàogào
thông báo
報名
bàomíng
đăng ký
機器
jīqì
máy móc
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
預報
yùbào
dự báo
武器
wǔqì
vũ khí
報到
bàodào
báo cáo có mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
報
báo
báo cáo, thông báo, kể lại
警
cảnh, khểnh
canh giữ
器
khí
dụng cụ, vật chứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
報
BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
报警器 nghĩa là gì? · Kaori Dict