學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抹零
抹零
mǒ
líng
[ㄇㄛˇ ㄌㄧㄥˊ]
MẠT LINH
1.
(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
零食
língshí
đồ ăn vặt
零下
língxià
dưới không
零錢
língqián
tiền thối
抹
mǒ
bôi
零件
língjiàn
bộ phận
零售
língshòu
bán lẻ
孤零零
gūlínglíng
cô đơn
零
líng
không
逐字解
Từng chữ trong từ
抹
mạt
xóa, lau, bôi, tẩy
零
linh, lênh
không
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抹零 nghĩa là gì? · Kaori Dict