- 1.cá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)

例句Câu ví dụ
- 1
龍涎香其實是抹香鯨的分泌物。
lóngxiánxiāng qíshí shì mǒxiāngjīng de fēnmìwù。
Long涎xiāng thực ra là chất tiết của cá mập voi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 香HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.