- 1.rút thăm trúng thưởng
- 2.xổ số
- 3.quay số trúng thưởng

例句Câu ví dụ
- 1
商場在抽獎,我抽了一張。
shāng chǎng zài chōu jiǎng wǒ chōu le yī zhāng
Siêu thị đang tổ chức bốc thăm trúng thưởng, tôi đã bốc được một vé

商場在抽獎,我抽了一張。
shāng chǎng zài chōu jiǎng wǒ chōu le yī zhāng
Siêu thị đang tổ chức bốc thăm trúng thưởng, tôi đã bốc được một vé