學華語Kaori Dict

拉拉隊

giản thể: 拉拉队

duì

ㄌㄚ ㄌㄚ ㄉㄨㄟˋ

LẠP LẠP ĐỘI

  1. 1.đội cổ vũ
  2. 2.cũng viết là 啦啦隊|啦啦队

例句Câu ví dụ

  • 1

    拉拉隊的選拔在明天。

    lālāduì de xuǎnbá zài míngtiān。

    Việc tuyển chọn đội cổ vũ sẽ diễn ra vào ngày mai

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拉拉队 nghĩa là gì? · Kaori Dict