學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拉薩條約
拉薩條約
giản thể:
拉萨条约
Lā
sà
Tiáo
yuē
[ㄌㄚ ㄙㄚˋ ㄊㄧㄠˊ ㄩㄝ]
LẠP TÁT ĐIỀU ƯỚC
1.
Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
拉
lā
kéo
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
約
yuē
hẹn
大約
dàyuē
khoảng
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
約會
yuēhuì
cuộc hẹn
節約
jiéyuē
tiết kiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
拉
lạp, lấp
kéo, kéo dài
薩
tát
phát âm 'sat' trong 'bồ tát', v.v.
條
điều
điều khoản, điều kiện
約
ước, yêu
điều ước, hiệp ước, giao ước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拉萨条约 nghĩa là gì? · Kaori Dict