例句Câu ví dụ
- 1
他拍打著她的屁股。
tā pāida zhù tā de pìgu。
Anh ta đập vào mông cô ta
- 2
波浪拍打著海岸。
bōlàng pāida zhe hǎiàn。
Sóng biển vỗ về bờ cát
- 3
海浪拍打在岸邊的岩石上。
hǎilàng pāida zài ànbiān de yánshí shàng。
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
