字義Nghĩa
vỗ tay, đập, đánhmáy dịch
pāiPHÁCH
- 1.vỗ
- 2.vỗ tay
- 3.tát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拍〈动〉 (形声。从手,白声。本义拍击) 同本义 举手拍鞍马。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如拍浮(游泳);拍肩(轻拍别人的肩膀。表示友好或爱护);拍惜(轻拍爱怜);拍张(伸展肢体拍打);拍球;拍台拍凳(拍桌子打板凳;歇斯底里地大发脾气) 抚慰 妇手拍儿声。--《虞初新志·秋声诗自序》 妇拍儿亦渐拍渐止。 又如拍惜(温柔地抚弄);拍户(兼卖酒肴的零售酒馆) 送发 吹捧、谄媚 充满;充斥 拍pāi ⒈用手掌打~案。~手称快。 ⒉乐曲的节奏节~。 ⒊拍打东西的用具苍蝇~。网球~子。 ⒋摄影~照。~电视。 ⒌发~电报。~电传。 ⒍奉承吹~。 ⒎ ①一种打击乐器。 ②拍卖物品,用拍打木板表示卖定。也称双方议定为"拍板"。 ⒏ ①商人做买卖的一种方式。将商品陈示出来,让大家出价争购,到没有人再出高价时就拍板作响,〈表〉卖定。 ②减价抛售商品大~卖。 拍bó 1.肩胛。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 白 [bái] chỉ âm.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拍照chụp ảnh
- 拍攝chụp (ảnh); quay (phim)
- 拍賣bán đấu giá
- 拍戲quay phim
- 拍板bảng clapper
- 拍手vỗ tay
- 拍馬屁nịnh bợ
- 拍案ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.)
- 拍出bán đấu giá
- 拍子nhịp (âm nhạc)
- 球拍vợt
- 節拍nhịp (âm nhạc)
- 一拍即合nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ)
- 偷拍chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết
- 合拍đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu)
- 吹拍dùng đến khoe khoang và nịnh nọt