學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拍馬屁
拍馬屁
giản thể:
拍马屁
pāi
mǎ
pì
[ㄆㄞ ㄇㄚˇ ㄆㄧˋ]
PHÁCH MÃ THÍ
TOCFL 6
1.
nịnh bợ
2.
xun xoe
3.
tâng bốc
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
bợ đỡ
5.
nịnh hót
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
馬路
mǎlù
đường phố
馬
mǎ
ngựa
拍
pāi
vỗ
拍照
pāizhào
chụp ảnh
拍攝
pāishè
chụp (ảnh); quay (phim)
馬桶
mǎtǒng
bô
拍賣
pāimài
bán đấu giá
逐字解
Từng chữ trong từ
拍
phách, phếch
vỗ tay, đập, đánh
馬
mã
ngựa
屁
thí
đi tiêu
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拍馬屁 nghĩa là gì? · Kaori Dict