例句Câu ví dụ
- 1
來到莫里·波維奇節目的人經常傲慢地宣稱他們的拍檔欺騙他們。
láidào mò lǐ · bō Wéiqí jiémù de rén jīngcháng àomàn de xuānchēng tāmen de pāidàng qīpiàn tāmen。
Những người đến chương trình của Morrie Povich thường tự cao tự đại tuyên bố rằng bạn đời của họ lừa dối họ
來到莫里·波維奇節目的人經常傲慢地宣稱他們的拍檔欺騙他們。
láidào mò lǐ · bō Wéiqí jiémù de rén jīngcháng àomàn de xuānchēng tāmen de pāidàng qīpiàn tāmen。
Những người đến chương trình của Morrie Povich thường tự cao tự đại tuyên bố rằng bạn đời của họ lừa dối họ