學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
招財
招財
giản thể:
招财
zhāo
cái
[ㄓㄠ ㄘㄞˊ]
CHIÊU TÀI
1.
nghĩa đen: mời gọi tài lộc
2.
Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
財富
cáifù
sự giàu có
財產
cáichǎn
tài sản
招呼
zhāohu
gọi
招手
zhāoshǒu
vẫy tay
招
zhāo
tuyển dụng
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
理財
lǐcái
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
發財
fācái
phát tài
逐字解
Từng chữ trong từ
招
chiêu
gọi, triệu tập
財
tài
tài sản
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
招财 nghĩa là gì? · Kaori Dict