- 1.ôm vào lòng; ôm
- 2.chung quanh; vây quanh
- 3.chen chúc; tụ tập
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.(hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4])
- 5.(văn học) có; sở hữu
- 6.tiếng Đài Loan đọc là [yong3]

例句Câu ví dụ
- 1
他們互擁。
tāmen hù yōng。
Họ ôm nhau
- 2
湯姆從人群中擁出來。
Tāngmǔ cóng rénqún zhōng yōng chūlái。
Tom đã đẩy lùi đám đông và bước ra
- 3
能夠擁在你的懷中,是多麼幸福!
nénggòu yōng zài nǐ de Huái zhōng, shì duōme xìngfú!
Sở dĩ có thể ôm trong vòng tay anh là bao nhiêu hạnh phúc!