例句Câu ví dụ
- 1
你得要更注意拼字和標點符號。
nǐ děiyào gèng zhùyì pīnzì hé biāodiǎnfúhào。
Bạn phải chú ý hơn đến chính tả và dấu câu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
你得要更注意拼字和標點符號。
nǐ děiyào gèng zhùyì pīnzì hé biāodiǎnfúhào。
Bạn phải chú ý hơn đến chính tả và dấu câu