例句Câu ví dụ
- 1
我不想掛科。
wǒ bùxiǎng guàkē。
Tôi không muốn bị điểm kém
- 2
我要掛科了!
wǒ yào guàkē le!
Tôi sắp bị học tập loại khỏi lớp
- 3
所有學生都掛科的考試比所有學生都通過的考試要難。
suǒyǒu xuésheng dōu guàkē de kǎoshì bǐ suǒyǒu xuésheng dōu tōngguò de kǎoshì yào nán。
Thi thử mà tất cả học sinh đều không qua môn sẽ khó hơn thi thử mà tất cả học sinh đều đậu.
