學華語Kaori Dict

指教

zhǐjiào

ㄓˇ ㄐㄧㄠˋ

CHỈ GIÁO

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến

例句Câu ví dụ

  • 1

    謝謝您的指教。

    xièxie nín de zhǐjiào。

    Cảm ơn anh đã chỉ dạy

  • 2

    你好,我是太郎。請多多指教

    nǐhǎo, wǒ shì tài Láng。 qǐng duōduō zhǐjiào

    Xin chào, tôi là Taro. Xin hãy chỉ bảo cho tôi.

  • 3

    再次向所有關心此事件的消費者、各界先進及新聞媒體朋友們致上最誠摯的歉意,懇請社會各界繼續給予我們支持與指教。

    zàicì xiàng suǒyǒu guānxīn cǐshì jiàn de xiāofèizhě、 gèjiè xiānjìn jí xīnwénméitǐ péngyou men zhì shàng zuì chéngzhì de qiànyì, kěnqǐng shèhuì gèjiè jìxù jǐyǔ wǒmen zhīchí yǔ zhǐjiào。

    Lại xin chân thành xin lỗi tất cả các khách hàng quan tâm đến sự việc này, các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực và các bạn truyền thông

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指教 nghĩa là gì? · Kaori Dict