例句Câu ví dụ
- 1
請您給我指一指路好嗎?
qǐng nín gěi wǒ zhǐ yī zhǐlù hǎo ma?
Xin bạn chỉ đường cho tôi được không?
- 2
她友善地為我指路。
tā yǒushàn de wèi wǒ zhǐlù。
Cô ấy thân thiện dẫn đường cho tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
