掌
zhǎng
[ㄓㄤˇ]
CHƯỞNG
TOCFL 7
- 1.lòng bàn tay
- 2.lòng bàn chân
- 3.móng vuốt
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.móng ngựa
- 5.tát
- 6.cầm trong tay
- 7.sử dụng

例句Câu ví dụ
- 1
我對掌上閱讀很感興趣。
wǒ duì zhǎng shàng yuèdú hěn gǎnxìngqù。
Tôi rất quan tâm đến việc xem tay
- 2
來人,給我掌這賤女人嘴巴!
lái rén, gěi wǒ zhǎng zhè jiàn nǚrén zuǐba!
Người nào đó, đánh cái mặt con đàn bà ấy!
- 3
他的演說贏得了觀眾熱烈的掌聲。
tā de yǎnshuō yíngdé le guānzhòng rèliè de zhǎngshēng。
Bài phát biểu của anh đã nhận được sự vỗ tay nồng nhiệt của khán giả