學華語Kaori Dict

排水

páishuǐ

ㄆㄞˊ ㄕㄨㄟˇ

BÀI THUỶ

例句Câu ví dụ

  • 1

    因排水系統老化,洗手間時常出現異味,成為營運品質最顯著的短板。

    yīn páishuǐ xìtǒng lǎohuà, xǐshǒujiān shícháng chūxiàn yìwèi, chéngwéi yíngyùn pǐnzhì zuì xiǎnzhù de duǎnbǎn。

    Do hệ thống thoát nước cũ kỹ, nhà vệ sinh thường có mùi hôi, trở thành điểm yếu rõ rệt nhất về chất lượng dịch vụ

  • 2

    一對年輕日本夫婦,把一歲大的親生嬰兒放進膠袋,棄置於排水溝中,於五月十八日被捕。

    yīduì niánqīng Rìběn fūfù, bǎ yī suì dà de qīnshēng yīngér fàngjìn jiāo dài, qìzhì yú páishuǐgōu zhōng, yú Wǔyuè shíbā rì bèibǔ。

    Một cặp đôi Nhật Bản trẻ tuổi đã bỏ đứa con trai sinh đôi một tuổi vào túi nilon rồi vứt xuống hố rác, sau đó bị bắt vào ngày 18 tháng 5

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

排水 nghĩa là gì? · Kaori Dict