例句Câu ví dụ
- 1
你只要把文本寫好就行,排版有別的人負責。
nǐ zhǐyào bǎ wénběn xiě hǎo jiù xíng, páibǎn yǒubié de rén fùzé。
Bạn chỉ cần viết văn bản tốt, việc thiết kế kiểu chữ sẽ do người khác đảm nhiệm.
- 2
世間鮮有沒有排版錯誤的書籍。
shìjiān xiān yǒuméiyǒu páibǎn cuòwù de shūjí。
Trên đời hiếm có cuốn sách nào không có lỗi in ấn.
