- 1.từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
雖受邀參加今晚一個精彩萬分的派對,奈何明日不得不打起精神出席會議,只好推辭了。
suī shòu yāo cānjiā jīnwǎn yīge jīngcǎi wànfēn de pàiduì, nàihé míngrì bùdébù dǎ qǐ jīngshén chūxí huìyì, zhǐhǎo tuīcí le。
Mặc dù được mời tham dự một buổi tiệc rất hấp dẫn vào tối nay, nhưng vì ngày mai phải tập trung tinh thần cho cuộc họp nên tôi đành phải từ chối.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 推THÔI (推) – đẩy: Bàn tay (扌) hất con chim (隹) bay lên — ĐẨY tới trước, THÔI thúc, tiến cử — đẩy việc thì đừng!