學華語Kaori Dict

giản thể:

zhì

ㄓˋ

TRỊCH

TOCFL 6
  1. 1.ném
  2. 2.thả xí ngầu
  3. 3.âm ở Đài Loan là [zhi2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    傑克快速擲界外球給他的隊友。

    Jiékè kuàisù zhì jiè wài qiú gěi tā de duìyǒu。

    Jack ném bóng nhanh vào cho đồng đội của mình

  • 2

    我們擲硬幣決定吧。

    wǒmen zhì yìngbì juédìng ba。

    Hãy để đồng xu quyết định đi.

  • 3

    如此一來,難免要虛擲極寶貴的時間了。

    rúcǐ yīlái, nánmiǎn yào xū zhì jí bǎoguì de shíjiān le。

    Như vậy, khó tránh khỏi việc lãng phí thời gian quý giá.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掷 nghĩa là gì? · Kaori Dict