提交
tíjiāo
[ㄊㄧˊ ㄐㄧㄠ]
ĐỀ GIAO
HSK 6V
- 1.nộp (báo cáo v.v.)
- 2.chuyển (vấn đề) cho ai đó

例句Câu ví dụ
- 1
他向圖書館提交了論文。
tā xiàng tú shū guǎn tí jiāo le lùn wén
Anh ấy đã nộp luận văn cho thư viện
- 2
提交!
tíjiāo!
Submit!
- 3
提交。
tíjiāo。
Nộp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 提ĐỀ (提) – xách/nêu: Bàn tay (扌) nhấc đúng (是) vật lên — XÁCH giỏ, nêu vấn ĐỀ, ĐỀ cập chuyện quan trọng.