學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
揭舉
揭舉
giản thể:
揭举
jiē
jǔ
[ㄐㄧㄝ ㄐㄩˇ]
YẾT CỬ
1.
nâng lên
2.
(nghĩa bóng) trưng bày
3.
đưa ra
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
diễn giải
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
舉
jǔ
nâng
舉行
jǔxíng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
舉手
jǔshǒu
giơ tay
舉辦
jǔbàn
tổ chức
舉動
jǔdòng
hành động
選舉
xuǎnjǔ
bầu cử
舉例
jǔlì
đưa ra ví dụ
舉止
jǔzhǐ
dáng vẻ
逐字解
Từng chữ trong từ
揭
yết
nâng lên, khơi gợi
舉
cử
nâng lên, đưa lên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
結局
jiéjú
kết cục
拮据
jiéjū
khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn
借據
jièjù
biên nhận khoản vay
戒懼
jièjù
cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
截距
jiéjù
điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
潔具
jiéjù
thiết bị phòng tắm (chậu rửa, bồn tắm, toilet, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
揭举 nghĩa là gì? · Kaori Dict