學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
揭諦
揭諦
giản thể:
揭谛
jiē
dì
[ㄐㄧㄝ ㄉㄧˋ]
YẾT ĐẾ
1.
vị thần bảo hộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
揭露
jiēlù
vạch trần
揭發
jiēfā
vạch trần
揭
jiē
bóc nắp
揭曉
jiēxiǎo
công bố công khai
揭示
jiēshì
cho thấy
揭開
jiēkāi
mở ra
揭幕
jiēmù
khai mạc
真諦
zhēndì
ý nghĩa thật sự
逐字解
Từng chữ trong từ
揭
yết
nâng lên, khơi gợi
諦
đế
cẩn thận, chú ý
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
芥蒂
jièdì
sự cản trở
介蒂
jièdì
biến thể của 芥蒂[jie4 di4]
接地
jiēdì
nối đất (kết nối điện)
揭底
jiēdǐ
tiết lộ câu chuyện bên trong
階地
jiēdì
thềm địa lý
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
揭諦 nghĩa là gì? · Kaori Dict