例句Câu ví dụ
- 1
它揭示了謠言的真相。
tā jiēshì le yáoyán de zhēnxiàng。
Nó đã làm rõ sự thật của tin đồn.
- 2
夜晚會揭示白天隱藏的真相。
yèwǎn huì jiēshì báitiān yǐncáng de zhēnxiàng。
Ban đêm sẽ tiết lộ chân lý ẩn giấu trong ngày.
- 3
然後又把各書名揭示通衢,永遠禁止販賣。
ránhòu yòu bǎ gè shūmíng jiēshì tōng qú, yǒngyuǎn jìnzhǐ fànmài。
Sau đó họ lại công khai danh sách các cuốn sách và cấm bán mãi mãi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 示KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
