學華語Kaori Dict

搜索引擎

sōusuǒyǐnqíng

ㄙㄡ ㄙㄨㄛˇ ㄧㄣˇ ㄑㄧㄥˊ

SƯU SÁCH DẪN KÌNH

例句Câu ví dụ

  • 1

    主要互聯網的搜索引擎之一說:“快比慢好”。

    zhǔyào Hùliánwǎng de sōusuǒyǐnqíng zhīyī shuō: “ kuài bǐ màn hǎo ”。

    Một trong những công cụ tìm kiếm internet chính nói: 'Nhanh hơn chậm'

  • 2

    一個網頁超過百分之九十的訪問量是來自於搜索引擎的。

    yīge wǎngyè chāoguò bǎifēnzhī jiǔshí de fǎngwènliàng shì láizì yú sōusuǒyǐnqíng de。

    Một trang web có hơn 90% lượng truy cập đến từ các công cụ tìm kiếm.

  • 3

    但是,相對於城鎮網民,農村網民對網絡新聞、搜索引擎、網絡購物、網上銀行和網上炒股等應用程度要低很多。

    dànshì, xiāngduì yú chéngzhèn wǎngmín, nóngcūn wǎngmín duì wǎngluò xīnwén、 sōusuǒyǐnqíng、 wǎngluò gòuwù、 wǎngshàng yínháng hé wǎngshàng chǎogǔ děng yìngyòng chéngdù yào dī hěn duō。

    Tuy nhiên, so với người dân thành thị, người dân nông thôn sử dụng ít hơn rất nhiều các ứng dụng như tin tức trực tuyến, công cụ tìm kiếm, mua sắm trực tuyến, ngân hàng trực tuyến và đầu tư chứng khoán trực tuyến v.v.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

搜索引擎 nghĩa là gì? · Kaori Dict