- 1.nói chuyện
- 2.bắt chuyện
- 3.chuyển lời

例句Câu ví dụ
- 1
如果你知道我是個男的,你會和我搭話嗎?
rúguǒ nǐ zhīdào wǒ shì gě nánde, nǐ huì hé wǒ dāhuà ma?
Nếu biết mình là nam thì cậu có nói chuyện với mình không?
- 2
自我轉校之後就沒交過什麼朋友以來,湯姆斯第一個和我搭話的人。
zìwǒ zhuǎnxiào zhīhòu jiù méi jiāo guò shénme péngyou yǐlái, Tāngmǔ Sī dìyī gě hé wǒ dāhuà de rén。
Từ khi tự chuyển trường và không còn bạn bè nào, Tom là người đầu tiên nói chuyện với tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 話THOẠI (話) – lời nói: Lời (言) từ cái lưỡi (舌) uốn ra — câu chuyện, đối THOẠI, điện THOẠI cũng để nói.