例句Câu ví dụ
- 1
他快速瀏覽摘要,尋找要找的論文。
tā kuàisù liúlǎn zhāiyào, xúnzhǎo yào zhǎo de lùnwén。
Anh ấy nhanh chóng xem qua tóm tắt để tìm bài báo cần tìm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
