學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擴散周知
擴散周知
giản thể:
扩散周知
kuò
sàn
zhōu
zhī
[ㄎㄨㄛˋ ㄙㄢˋ ㄓㄡ ㄓ]
KHUẾCH TÁN CHU TRI
1.
để mọi người đều biết
2.
lan truyền thông tin!
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
知道
zhīdào
biết; nhận thức được
知識
zhīshi
kiến thức
週末
zhōumò
cuối tuần
週
zhōu
tuần
通知
tōngzhī
thông báo
週年
zhōunián
kỷ niệm
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
周圍
zhōuwéi
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
逐字解
Từng chữ trong từ
擴
khuếch, quẳng
mở rộng, toả rộng, kéo dài
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
周
chu
thời kỳ nhà Tề
知
tri
biết, nhận thức, hiểu
記憶技巧
Mẹo nhớ
知
TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擴散周知 nghĩa là gì? · Kaori Dict