例句Câu ví dụ
- 1
我們尋找支持者。
wǒmen xúnzhǎo zhīchízhě。
Chúng tôi đang tìm kiếm những người ủng hộ
- 2
我們正在尋找支持者。
wǒmen zhèngzài xúnzhǎo zhīchízhě。
Chúng tôi đang tìm kiếm những người ủng hộ.
- 3
不只有世界語者,世界語的支持者也可以參加大會。
bùzhǐ yǒu Shìjièyǔ zhě, Shìjièyǔ de zhīchízhě yě kěyǐ cānjiā dàhuì。
Không chỉ người nói tiếng Quốc tế, những người ủng hộ tiếng Quốc tế cũng có thể tham gia hội nghị.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 支CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.
