例句Câu ví dụ
- 1
改革者的目標是要改進政府。
gǎigézhě de mùbiāo shì yào gǎijìn zhèngfǔ。
Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 改CẢI (改) – sửa đổi: Tự cầm roi (攵) quất vào chính mình (己) — tự SỬA lỗi, CẢI thiện bản thân.
